se ressaisir

tự động từ
  1. trấn tĩnh lại
    • Un instant affolé, il se ressaisit bientôt
      hoảng hốt một lát, anh ấy trấn tĩnh lại ngay
  2. lấy lại thế thắng
    • Le boxeur s'est ressaisi
      người đấu quyền đã lấy lại thế thắng
  3. lại chiếm lấy
    • Se ressaisir du pouvoir
      lại chiếm lấy quyền bính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống